Kết quả 1 đến 8 của 8
  1. #1
    Guest
    3メガ銀が企業再生ファンド、官民� �1千億円

     三菱東京UFJ、三井住友、日本� �策投資の3銀行などが設立したファ� ��ドに、みずほコーポレート銀行(C B)、独大手銀のドイツ銀行が加わ� �、企業再生に乗り出すことが16日� ��らかになった。

     3メガバンクが系列を超えて一つ� �再生ファンドに参加するのは過去に� ��がない。政府系の企業再生支援機構 、産業革新機構とも連携し、官民を� �げた“オールジャパン”体制で産業� ��の活性化を図る。

     関係者によると、ファンドは先行� �3銀行と三菱商事が計約300億円� ��出資し、さらに、みずほCB、ドイ ツ銀などを含め1000億円を目指� �。ファンドの運営には先行する邦銀� ��行と三菱商事が携わり、後からみず ほCBも加わる。各行の取引先のメ� �カーなど再建途上にある企業を対象� ��リストラや事業の絞り込み、他社と の事業統合などを通じて再生する。


    http://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20101116-00001143-yom-bus_all

    Bài này cũng không dài nhưng có chút kiến thức kinh tế cũng như thông tin thời sự

  2. #2
    Guest
    [Lâu lắm mới dịch bài Thi xong rồi tiếp tục cày cấy bài dịch hí hí. ]

    3メガ銀が企業再生ファンド、官民� �1千億円

    3 siêu ngân hàng khởi động Quỹ tái cấu trúc doanh nghiệp, tổng vốn nhà nước và nhân dân là 100 tỷ yên


     三菱東京UFJ、三井住友、日本� �策投資の3銀行などが設立したファ� ��ドに、みずほコーポレート銀行(C B)、独大手銀のドイツ銀行が加わ� �、企業再生に乗り出すことが16日� ��らかになった。

    Thông tin về việc ngân hàng Mizuho Coporate Bank và một ngân hàng lớn của Đức - Deutsche Bank tham gia vào Quỹ đã được thiết lập bởi 3 ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ, Mitsui Sumitomo và ngân hàng phát triển Nhật Bản (DBJ), cũng như việc Quỹ này sẽ khởi động hoạt động hỗ trợ tái cấu trúc doanh nghiệp đã được tiết lộ vào ngày 16/11.

     3メガバンクが系列を超えて一つ� �再生ファンドに参加するのは過去に� ��がない。政府系の企業再生支援機構 、産業革新機構とも連携し、官民を� �げた“オールジャパン”体制で産業� ��の活性化を図る。

    Việc 3 siêu ngân hàng (mega-bank) vượt qua các tập đoàn kinh tế (keiretsu) và tham gia vào quỹ tái thiết là việc trước đây chưa từng có. Quỹ này cũng liên kết với cả Tổ chức hỗ trợ tái thiết doanh nghiệp và Tổ chức đổi mới doanh nghiệp của Chính phủ để thực hiện kế hoạch khôi phục sản xuất công nghiệp bằng thể chế "tất cả Nhật Bản" có sự kết hợp giữa nhà nước và nhân dân.

     関係者によると、ファンドは先行� �3銀行と三菱商事が計約300億円� ��出資し、さらに、みずほCB、ドイ ツ銀などを含め1000億円を目指� �。ファンドの運営には先行する邦銀� ��行と三菱商事が携わり、後からみず ほCBも加わる。各行の取引先のメ� �カーなど再建途上にある企業を対象� ��リストラや事業の絞り込み、他社と の事業統合などを通じて再生する。

    Theo các bên liên quan, Quỹ được 3 ngân hàng sáng lập và tập đoàn Mitsubishi đầu tư tổng cộng khoảng 30 tỷ yên, ngoài ra, mục tiêu là sẽ đạt 100 tỷ yên bao gồm cả vốn của các ngân hàng như Mizuho CB và Deutsche Bank. 3 ngân hàng trong nước tham gia đầu tiên và tập đoàn Mitsubishi sẽ nắm quyền quản lý kinh doanh Quỹ, sau đó sẽ có cả sự tham gia của Mizuho CB. Quỹ sẽ hỗ trợ tái thiết thông qua mô hình tổ hợp doanh nghiệp hay tinh giảm doanh nghiệp, giảm quy mô nhằm vào đối tượng là các doanh nghiệp đang trong quá trình xây dựng lại như là các nhà sản xuất là khách hàng của các ngân hàng.

  3. #3
    Guest
    Trích dẫn Gửi bởi diudang189
     三菱東京UFJ、三井住友、日本� �策投資の3銀行などが設立したファ� ��ドに、みずほコーポレート銀行(C B)、独大手銀のドイツ銀行が加わ� �、企業再生に乗り出すことが16日� ��らかになった。

    Thông tin về việc ngân hàng Mizuho Coporate Bank và một ngân hàng lớn của Đức - Deutsche Bank tham gia vào Quỹ đã được thiết lập bởi 3 ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ, Mitsui Sumitomo và ngân hàng phát triển Nhật Bản (DBJ), cũng như việc Quỹ này sẽ khởi động hoạt động hỗ trợ tái cấu trúc doanh nghiệp đã được tiết lộ vào ngày 16/11.
    Penguin nghĩ 明らかになった có nghĩa là "việc gì đó đã rõ ràng", Dịu-san dùng "đã được tiết lộ" penguin thấy sao sao ấy.
    Penguin thử dịch lại như sau:
    "Vào ngày 16/11, việc ngân hàng Mizuho Coporate Bank và một ngân hàng lớn của Đức - Deutsche Bank tham gia vào Quỹ đã được thiết lập bởi 3 ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ, Mitsui Sumitomo và ngân hàng phát triển Nhật Bản (DBJ), cũng như việc Quỹ này sẽ khởi động hoạt động hỗ trợ tái cấu trúc doanh nghiệp đã rõ ràng."

    * Nhân tiện, có cụm từ tiết lộ bí mật là 秘密を明かす

    Trong câu này có thêm động từ 乗り出す search thử thì thấy giải thích như sau:
    乗り出す:積極的にその世界へ入っ� �いく。
     ・捜査に乗り出す。
     ・新しい企業に乗り出す。

    Dịu-san dùng từ "khởi động" penguin nghĩ là được rồi, nhưng không biết còn từ nào diễn đạt hay hơn không ta?

  4. #4
    nongtinh2 Guest
    系列 không phải là "các tập đoàn kinh tế".

  5. #5
    kieuphong Guest
    Trích dẫn Gửi bởi kamikaze
    系列 không phải là "các tập đoàn kinh tế".
    Vậy là nghĩa (1)

    【系列】けいれつ
    (1)一定の順序に従って並べられた物� �のまとまり。系統立てて並べられて� ��る一連の物事。
    (2)企業間の結合関係の一。大企業と� �の下請けの中小企業との結合関係。� ��た、コンツェルンなど大企業相互の 結合関係もさす。

    系列 > hệ thống (ngân hàng)

     3メガバンクが系列を超えて一つ� �再生ファンドに参加するのは過去に� ��がない。
    Việc 3 siêu ngân hàng (mega-bank) vượt qua cả hệ thống ngân hàng để tham gia vào quỹ tái thiết là việc trước đây chưa từng có.

  6. #6
    kieuphong Guest
    系列 có thể hiểu là "lĩnh vực" cũng được.

  7. #7
    Clown Guest
    Trích dẫn Gửi bởi kamikaze
    系列 có thể hiểu là "lĩnh vực" cũng được.
    Vậy có thể hiểu 系列 nôm na là "cái thuộc về hệ thống vốn có" được ko ạ?

    系列を超えて: vượt qua lĩnh vực kinh doanh truyền thống của ngân hàng

  8. #8
    Guest
    Search thử thì thấy,
    系列とは、事業活動を行う上で、継� �的かつ良好な取引関係を確保するた� ��に築かれる企業間の堅密な関係のこ と, có thể hiểu là "mối quan hệ làm ăn" được không?

Các Chủ đề tương tự

  1. @Nhíp: インフルで休校や閉鎖2621校、17倍に急増
    Bởi randynguyenn01 trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 38
    Bài viết cuối: 12-06-2012, 10:22 PM
  2. Trả lời: 38
    Bài viết cuối: 09-10-2011, 12:14 PM
  3. パンフレット
    Bởi dsgnoithat trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 17
    Bài viết cuối: 13-09-2011, 04:36 PM
  4. Trả lời: 7
    Bài viết cuối: 29-04-2011, 12:05 AM
  5. 愛知県 鳥インフルで緊急会議
    Bởi giasuducminh trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 38
    Bài viết cuối: 13-02-2011, 01:19 PM

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •