Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 234
Kết quả 31 đến 40 của 40
  1. #31
    anpig01 Guest
    Sato vừa ăn sáng vừa lưu lại thông tin về những việc đã hoàn thành của ngày hôm qua thông qua báo chí và ti vi.

  2. #32
    Timemart25 Guest
    Trích dẫn Gửi bởi diudang189
    Sato vừa ăn sáng vừa lưu lại thông tin về những việc đã hoàn thành của ngày hôm qua thông qua báo chí và ti vi.
    Sato vừa ăn sáng vừa ghi lại thông tin về những việc đã xảy ra ngày hôm qua thông qua báo chí và ti vi.

  3. #33
    Timemart25 Guest
    Trích dẫn Gửi bởi nhjp91
    Sato vừa ăn sáng vừa ghi lại thông tin về những việc đã xảy ra ngày hôm qua thông qua báo chí và ti vi.
    Nhíp lại nói "điêu" rồi kìa.
    Đâu có chỗ nào là "ghi lại" đâu.

  4. #34
    linxiao Guest
    Trích dẫn Gửi bởi kamikaze
    Nhíp lại nói "điêu" rồi kìa.
    Đâu có chỗ nào là "ghi lại" đâu.
    anh ơi không có từ nào là "ghi lại" nhưng mà nếu không phải là "lưu/lưu lại" thì cái từ 仕入れる làm gì còn nghĩa nào khác đâu ạ? nên e thử nói từ khác coi có được chấp nhận không
    Vậy cái này dùng "lưu lại" thông tin~ có ok không ạ??

  5. #35
    Guest
    Trích dẫn Gửi bởi nhjp91
    anh ơi không có từ nào là "ghi lại" nhưng mà nếu không phải là "lưu/lưu lại" thì cái từ 仕入れる làm gì còn nghĩa nào khác đâu ạ? nên e thử nói từ khác coi có được chấp nhận không
    Vậy cái này dùng "lưu lại" thông tin~ có ok không ạ??
    Em chịu khó đọc và quan sát để biết người ta dùng tiếng Việt thế nào nhé. Trường hợp này có thể dùng là "thu thập thông tin"

  6. #36
    sonthuy Guest
    Trích dẫn Gửi bởi nhjp91
    anh ơi không có từ nào là "ghi lại" nhưng mà nếu không phải là "lưu/lưu lại" thì cái từ 仕入れる làm gì còn nghĩa nào khác đâu ạ? nên e thử nói từ khác coi có được chấp nhận không
    Vậy cái này dùng "lưu lại" thông tin~ có ok không ạ??
    Đặt một trưởng hợp nha
    Có người hỏi: " M làm gì mà đọc báo, xem tivi suốt dzạ?"
    Trả lời: Để t "lưu lại tri thức" đó m.
    ~~~~~~
    >>>Nó sờ trán mình ngay đó nhjp )

  7. #37
    sonthuy Guest
    Bài tổng hợp cuối nhé^^

    6時 起床
    佐藤さんの一日は6時ごろに始まる たいていのサラリーマンは、勤める から電車やバスで1時間以上もかか るところに住んでいるから、毎日そ くらいの時間に起きるの普通だ。ま 奥さんが起きて夫や子供たちのため に朝食の準備をする。
    7時 朝食
    7時ごろ朝食が始まる。佐藤さんは 飯に味噌汁と野菜の煮しめ、漬物と った和食を食べる。子どもたちは目 玉焼きにハムやサラダといった洋食 メニューだ。飲み ものも、佐藤さんは日本茶で子供た はジュースと違っている。しかし、 近一般的には朝食は、和食より準備 に手間のかからない洋食の方が多い
    佐藤さんは、朝食をとりながら新聞 テレビで昨日のできごとについての 識を仕入れる。天気予報を見るのも 日課になっている。


    6 giờ: thức dậy
    Một ngày của anh Sato bắt đầu vào khoảng 6 giờ. Vì hầu như những người làm công ăn lương sống ở nơi mà từ chỗ làm việc phải đi mất hơn 1 tiếng bằng xe điện hoặc xe buýt nên thường ngày anh ấy đều thức dậy vào khoảng thời gian này. Vợ anh ấy là người thức dậy đầu tiên để chuẩn bị bữa sáng cho chồng và những đứa con.
    7 giờ: bữa ăn sáng
    Bữa ăn sáng được bắt đầu vào khoảng 7 giờ. Anh Sato ăn súp miso kèm với rau luộc và dưa muối trong bữa cơm truyền thống. Những đứa trẻ thì lại chọn những món của phương tây: giăm bông và rau trộn với trứng ốp la. Đồ uống cũng vậy, khác với bọn trẻ anh Sato uống trà nhật bản còn lũ trẻ lại uống nước hoa quả. Tuy nhiên gần đây, người ta thường chọn ăn sáng kiểu tây không tốn thời gian hơn là bữa ăn truyền thống.
    Sato vừa ăn sáng vừa thu thập lại những thông tin về những việc đã hoàn thành của ngày hôm qua thông qua báo và ti vi. Việc xem dự báo thời tiết cũng là việc anh làm mỗi ngày.

  8. #38
    Guest
    -Vợ anh ấy là người thức dậy đầu tiên để >> vợ anh ấy thức dậy trước tiên . Bỏ chữ "là người" đi câu vẫn đủ nghĩa thì bỏ đi cho gọn

    -chuẩn bị bữa sáng cho chồng và những đứa con.>>chuẩn bị bữa sáng cho chồng và các con.

    -những đứa trẻ thì lại chọn những món của phương tây>>những đứa trẻ thì lại chọn các món ăn phương tây. Tránh lặp lại chữ "những" đi nhé.

    -Sato vừa ăn sáng vừa thu thập lại< "lại" dùng để làm gì?

  9. #39
    tuyensinh Guest
    できごと = những việc đã xảy ra (<< như em đã dịch phía trước thì ổn hơn)

    những việc đã hoàn thành <> gây cảm giác như việc mà anh Sato đã hoàn thành.

    Tham khảo một số nghĩa của できごと >> sự kiện, sự việc xảy ra, biến cố, biến động

  10. #40
    Guest
    ôi, không biết bài này của e đã là cuối được chưa ạ

    6時 起床
    佐藤さんの一日は6時ごろに始まる たいていのサラリーマンは、勤める から電車やバスで1時間以上もかか るところに住んでいるから、毎日そ くらいの時間に起きるの普通だ。ま 奥さんが起きて夫や子供たちのため に朝食の準備をする。
    7時 朝食
    7時ごろ朝食が始まる。佐藤さんは 飯に味噌汁と野菜の煮しめ、漬物と った和食を食べる。子どもたちは目 玉焼きにハムやサラダといった洋食 メニューだ。飲み ものも、佐藤さんは日本茶で子供た はジュースと違っている。しかし、 近一般的には朝食は、和食より準備 に手間のかからない洋食の方が多い
    佐藤さんは、朝食をとりながら新聞 テレビで昨日のできごとについての 識を仕入れる。天気予報を見るのも 日課になっている。


    6 giờ: thức dậy
    Một ngày của anh Sato bắt đầu vào khoảng 6 giờ. Vì hầu như những người làm công ăn lương sống ở nơi mà từ chỗ làm việc phải đi mất hơn 1 tiếng bằng xe điện hoặc xe buýt nên thường ngày anh ấy đều thức dậy vào khoảng thời gian này. Vợ anh ấy thức dậy đầu tiên để chuẩn bị bữa sáng cho chồng và các con.
    7 giờ: bữa ăn sáng
    Bữa ăn sáng được bắt đầu vào khoảng 7 giờ. Anh Sato ăn súp miso kèm với rau luộc và dưa muối trong bữa cơm truyền thống. Những đứa trẻ thì lại chọn các món của phương tây: giăm bông và rau trộn với trứng ốp la. Đồ uống cũng vậy, khác với bọn trẻ anh Sato uống trà nhật bản còn chúng lại uống nước hoa quả. Tuy nhiên gần đây, người ta thường chọn ăn sáng kiểu tây không tốn thời gian hơn là bữa ăn truyền thống.
    Sato vừa ăn sáng vừa thu thập những thông tin về những việc đã xảy ra của ngày hôm qua thông qua báo và ti vi. Việc xem dự báo thời tiết cũng là việc anh làm mỗi ngày.

Các Chủ đề tương tự

  1. 聞かずの神さま-Nhýp
    Bởi sale.otodonganh trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 14
    Bài viết cuối: 09-07-2011, 08:56 PM
  2. Nhýp thêm 1 cái bài dịch nữa nhé
    Bởi xuantinhgov trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 59
    Bài viết cuối: 24-06-2011, 12:24 AM
  3. Nhýp nữa đây-しっぽの釣り
    Bởi beboll trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 79
    Bài viết cuối: 16-06-2011, 12:10 PM
  4. 空気を読むとは: dành cho nhýp hay nhíp
    Bởi 44gamebai trong diễn đàn DỊCH THUẬT
    Trả lời: 38
    Bài viết cuối: 09-06-2011, 07:41 PM

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •